Bác Hồ

hoa lan

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Mời Thầy Cô

Đồng hồ cò

Thời gian là vàng

BAO MỚI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Qua_2010.jpg Diendanhaiduongcom19072_1.jpg Cuocsongthatdongian01.swf Hoai_thu.swf 019.swf Tinh_yeu_khong_co_loi.swf Em_di_xem_hoi_trang_ram1.swf 22F4A347E9764298BD9C9FCB59549C73.jpg Ky_nang_im_lang_01.swf THANH_TAN1.swf CHUA_VE___HUEvideoplayback_5.flv

    Đồng hồ thiéu nữ bên sen

    BLOG WEBSITE

    LỜI CHÀO

    QUÊ HUONG VIÊT NAM

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    UCLN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Văn Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:57' 21-11-2012
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Chúc các em có giờ học bổ ích
    GD
    thi đua dạy tốt - học tốt
    Phòng giáo dục & đào tạo tp thai nguyên
    trường thcs nha trang
    Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ
    GV : đào văn tiến
    Kiểm tra bài cũ
    Câu1: Phát biểu qui tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ?Tìm ƯCLN(420 ; 700)

    Đáp án
    Câu1: Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
    Bước1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
    Bước2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
    Bước3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm.
    420 = 22.3.5.7
    700 = 22.52.7
    ƯCLN(420 ; 700) = 22.5.7 = 140
    Kiểm tra bài cũ
    Câu2:
    Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong các câu dưới đây .
    Ước chung của hai hay nhiều số là........................................

    ................................................................... là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
    Đáp án
    ước của
    tất cả các số đó
    Ước chung lớn nhất của hai hay
    nhiều số
    Bài 142/tr56/sgk. Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của :
    a) 16 và 24
    c) 60; 90 và 135.
    Đáp án
    a) 16 = 24
    24 = 23.3
    ƯCLN(16 ; 24) = 23= 8
    ƯC(16 ; 24) = { 1 ; 2 ; 4 ; 8}
    c) 60 = 22.3.5
    90 = 2.32.5
    135 = 33.5
    ƯCLN(60 ; 90 ; 135) = 3.5= 15
    ƯC(60 ; 90 ; 135) = { 1 ; 3 ; 5 ; 15}
    Bài toán cho gì ? bài toán yêu cầu gì ?
    Vậy a có quan hệ gì với 420 và 700 ?
    a = ƯCLN(420 ; 700)
    Đáp án
    Tiết 32 - luyện tập 1

    Bài 144/tr56/sgk. Tìm các ước chung lớn hơn 20 của 144 và 192.
    Các số phải tìm thoả mãn những điều kiện gì ?
    Các số phải tìm phải thoả mãn hai điều kiện :
    - Các số phải tìm là ƯC(144 ; 192)
    - Các số phải tìm lớn hơn 20
    Các bước làm
    Bước1 : Tìm ƯCLN(144 ; 192)
    Bước2 : Tìm ƯC(144 ; 192); các ước chung của 144 và 192 là các ước của
    ƯCLN(144 ; 192)
    Bước3 : Tìm các số lớn hơn 20 trong tập hợp các ước chung của 144 và 192.
    Em hãy nêu các bước làm ?
    Bài 142/tr56/sgk. Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của :
    a) 16 và 24
    c) 60; 90 và 135.
    Đáp án
    a) 16 = 24
    24 = 23.3
    ƯCLN(16 ; 24) = 23= 8
    c) 60 = 22.3.5
    90 = 2.32.5
    135 = 33.5
    ƯCLN(60 ; 90 ; 135) = 3.5= 15

    Đáp án
    Tiết 32 - luyện tập 1

    Bài 144/tr56/sgk. Tìm các ước chung lớn hơn 20 của 144 và 192.
    Đáp án
    Ta có :
    144 = 24.32
    192 = 26.3
    ƯCLN(144 ; 192) = 24.3 = 48
    ƯC(144 ; 192) = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 8 ; 12 ; 16 ; 24 ; 48 }
    Vậy các ước chung của 144 và 192 lớn hơn 20 là : 24 ; 48.
    Bài 142/tr56/sgk. Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của :
    a) 16 và 24
    c) 60; 90 và 135.
    Đáp án
    a) 16 = 24
    24 = 23.3
    ƯCLN(16 ; 24) = 23= 8
    c) 60 = 22.3.5
    90 = 2.32.5
    135 = 33.5
    ƯCLN(60 ; 90 ; 135) = 3.5= 15

    Đáp án
    Tiết 32 - luyện tập 1

    Bài 144/tr56/sgk. Tìm các ước chung lớn hơn 20 của 144 và 192.
    Đáp án
    Ta có :
    144 = 24.32
    192 = 26.3
    ƯCLN(144 ; 192) = 24.3 = 48
    ƯC(144 ; 192) = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 8 ; 12 ; 16 ; 24 ; 48 }
    Vậy các ước chung của 144 và 192 lớn hơn 20 là : 24 ; 48.
    Bài 142/tr56/sgk.
    Bài 143/tr56/sgk.
    Tiết 32 - luyện tập 1

    Bài 144/tr56/sgk.
    Bài tập .
    Cho A là ƯCLN(15 ; 18 ; 21). Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
    a) A = 6 c) A = 5
    b) A = 4 d) A = 3
    a
    Hoan hô em đã chọn đúng
    b
    c
    d
    Bài 142/tr56/sgk.
    Bài 143/tr56/sgk.
    Tiết 32 - luyện tập 1

    Bài 144/tr56/sgk.
    Đáp án
    Bài 145/tr56/sgk. Lan có một tấm bìa hình chữ nhật kích thước 75cm và 105cm. Lan muốn cắt tấm bìa thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết, không còn thừa mảnh nào. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông (số đo cạnh hình vuông nhỏ là một số tự nhiên với đơn vị là cm).
    - Tấm bìa được cắt hết thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau thì độ dài cạnh hình vuông có quan hệ gì với 75 và 105?
    Tấm bìa được cắt hết thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau thì độ dài cạnh hình vuông là ước chung của 75 và 105.
    - Mặt khác theo bài ra ta có độ dài cạnh hình vuông là lớn nhất. Vậy độ dài cạnh hình vuông có quan hệ gì với 75 và 105?
    Độ dài cạnh hình vuông là
    ƯCLN (75 ;105 ).
    Cho ƯCLN(a,b,c)=9
    Chọn phương án đúng:

    ƯC(a,b,c) bằng
    A. {0; 1; 3; 9} B. {1; 2; 3; 6}
    C. {2; 4; 6, 9} D. {1; 3; 9}

    ƯC(a,b,c) bằng
    D. {1; 3; 9}
    Tiết 32 - luyện tập 1

    Bài tâp
    Diền đúng (D) hoặc sai (S) vào ô vuông ( ) cuối mỗi câu sau:

    1) ƯCLN(99, 100) = 1
    2) ƯCLN ( 4, 16 ) = 2
    3) ƯCLN(25, 2005, 1) = 1
    Đ
    Đ
    S
    Tiết 32 - luyện tập 1

    Tiết 32 - luyện tập 1

    Bài tâp
    Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 264 chia cho a dư 24 còn 363 chia cho a dư 43 .
    Đáp án
    Có 264 chia cho a dư 24 =>
    Có 363 chia cho a dư 43 =>
    Tức là
    Tức là


    a là số lớn nhất
    Vậy a = 80
    240 = 24.3.5
    320 = 26. 5
    ƯCLN (240;320) = 24 .5 = 80
    Do đó a = ƯCLN ( 240 ; 320)
    Tiết 32 - luyện tập 1

    Bài tâp
    Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 84 và ƯCLN của chúng bằng 6
    Bài giải
    Gọi hai số phải tìm là avà b (a b)
    Ta có ƯCLN (a;b ) = 6
    => a= 6a1 ; b = 6b1 trong đó (a; b ) = 1
    Do a + b = 84 =>
    6a1 + 6b1 = 84
    => 6(a1 + b1 ) = 84 =>
    a1 + b1 = 14
    Chọn cặp a1 ; b1 nguyên tố cùng nhau có tổng bằng 14 (a1 b1) ta được
    Vậy
    hướng dẫn về nhà
    - Nắm vững :
    + cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 .
    + cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN.
    - Làm bài tập 146; 147; 148 (SGK ). Bài 177; 178; 179 (SBT)
    - Học sinh khá bài 187 (SBT).
    Cám ơn thầy cô về dự giờ với lớp 6A1
    GV : đào văn tiến
    Bài học đã
    KẾT THÚC
    Thân Ái Chào Các Em

    PHÒNG GiÁO DỤC ĐÀO TẠO T P THÁI NGUYÊN
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NHA TRANG
    *****************************




    Biên soạn :
    ®µo v¨n tiÕn
    ********

    THÁNG 11 NĂM 2008


    §Þa chØ Email: vantien.tn@gmail.com
    ĐT:0979080078
     
    Gửi ý kiến