Bác Hồ

hoa lan

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Mời Thầy Cô

Đồng hồ cò

Thời gian là vàng

BAO MỚI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Qua_2010.jpg Diendanhaiduongcom19072_1.jpg Cuocsongthatdongian01.swf Hoai_thu.swf 019.swf Tinh_yeu_khong_co_loi.swf Em_di_xem_hoi_trang_ram1.swf 22F4A347E9764298BD9C9FCB59549C73.jpg Ky_nang_im_lang_01.swf THANH_TAN1.swf CHUA_VE___HUEvideoplayback_5.flv

    Đồng hồ thiéu nữ bên sen

    BLOG WEBSITE

    LỜI CHÀO

    QUÊ HUONG VIÊT NAM

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tiet 29 uoc chung boi chung

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Văn Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:45' 12-11-2012
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    toán 6
    GV:ĐÀO VĂN TIẾN
    Tiết 29: ước chung và bội chung
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu hỏi 1: Em hãy nêu cách tìm ước
    của một số tự nhiên a >1
    Áp dụng: Tìm Ư(4) ; Ư(6)
    Câu hỏi 2: Em hãy nêu cách tìm bội
    của một số tự nhiên khác 0
    Áp dụng: Tìm B(4) ; B(6)
    Ta có thể tìm các ước của a (a > 1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
    Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0;1;2;3; …
    Ư(4) = { 1; 2; 4 }
    Ư(6) = { 1; 2; 3; 6 }
    B(4) = { 0; 4; 8; 12; 16; 24; … }
    B(6) = { 0; 6; 12; 24; …}
    1
    2
    1
    2
    0
    12
    24
    0
    12
    24
    Tiết 29: ước chung và bội chung
    Ư(4) = {1;2;4}
    Ư(6) = {1;2;3;6}
    Các số 1 và 2 vừa là ước của 4,vừa là ước của 6
    được gọi là
    I. Ước chung
    1. Ví dụ:
    ước chung của 4 và 6
    2. Định nghĩa:
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    3. Kí hiệu:
    ƯC (4,6)
    Đọc: "Tập hợp các ước chung của 4 và 6"
    ƯC (4,6) = {1;2}
    Tiết 29: ước chung và bội chung

    I. Ước chung
    Định nghĩa: (sgk)
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    Ư(4) = {1;2;4}
    Ư(6) = {1;2;3;6}
    1. Ví dụ:
    ƯC (4,6) = {1;2}
    ?
    Tiết 29: ước chung và bội chung

    I. Ước chung
    Định nghĩa: (sgk)
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    Ư(4) = {1;2;4}
    Ư(6) = {1;2;3;6}
    1. Ví dụ:
    ưc(4,6,12) =
    Ư(12) = {1;2;3;6;12}
    ?
    1
    2
    1
    2
    2
    ;
    1
    ?
    Tiết 29: ước chung và bội chung

    I. Ước chung
    Định nghĩa: (sgk)
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    ?1
    Khẳng định sau đúng hay sai?
    đúng
    sai
    Tiết 29: ước chung và bội chung

    Ii. Bội chung
    Định nghĩa:
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    B(6) = { 0; 6; 12; 24; 30; …}
    B(4) = { 0; 4; 8; 12; 16; 20;24 ;…}
    Ví dụ:
    12
    24
    0
    0
    12
    24
    I. Ước chung
    Các số 0; 12; 24;. vừa là bội của 4, vừa là bội của 6 được gọi là bội chung của 4 và 6
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    Kí hiệu:
    BC (4,6)
    Đọc: "Tập hợp các bội chung của 4 và 6"
    Định nghĩa:
    BC (4,6) = {0;12;24;.}
    Tiết 29: ước chung và bội chung

    Ii. Bội chung
    Định nghĩa:
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    B(6) = { 0; 6; 12; 24; 30; …}
    B(4) = { 0; 4; 8; 12; 16; 20;24 ;…}
    Ví dụ:
    12
    24
    0
    0
    12
    24
    I. Ước chung
    Định nghĩa:
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    BC (4,6) = {0;12;24;.}
    ?
    Tiết 29: ước chung và bội chung

    Ii. Bội chung
    Định nghĩa:
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    B(6) = { 0; 6; 12; 24; 30; …}
    B(4) = { 0; 4; 8; 12; 16; 20;24 ;…}
    Ví dụ:
    12
    24
    0
    0
    12
    24
    I. Ước chung
    Định nghĩa:
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    BC (3,4,6) =
    B(3) = { 0;3; 6; 9; 12; 15; 18;21; 24 ;…}
    12
    24
    }
    {
    ?
    0
    ;
    ;
    ;

    ?
    Tiết 29: ước chung và bội chung

    Ii. Bội chung
    Định nghĩa:
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    I. Ước chung
    Định nghĩa:
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    ?2
    Điền vào ô trống để được khẳng định đúng:
    Bài giải:
    {1;2;3;6}
    Tiết 29: ước chung và bội chung

    Ii. Bội chung
    Định nghĩa: (sgk)
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    I. Ước chung
    Định nghĩa:
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    Tiết 29: ước chung và bội chung
    ƯC (4,6) = {1;2}được tạo thành từ các phần tử .. của 2 tập hợp Ư(4) và Ư(6).
    chung
    Được gọi là giao của hai tập hợp Ư(4) và Ư(6)
    III. Chú ý
    Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
    Kí hiệu: ?
    Đọc là "Giao "
    Ư(4) ? Ư(6)
    Ví dụ:
    = ƯC (4,6) = {1;2}
    Tiết 29: ước chung và bội chung

    Ii. Bội chung
    Định nghĩa: (sgk)
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    I. Ước chung
    Định nghĩa:
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    Tiết 29: ước chung và bội chung
    III. Chú ý
    Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
    Kí hiệu: ?
    Đọc là "Giao "
    A={3;4;6}
    B = {4;6}
    A ? B
    = {4;6}
    X={a;b}
    Y = {c}
    X ? Y
    = ?
    Tiết 29: ước chung và bội chung

    Ii. Bội chung
    Định nghĩa: (sgk)
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    I. Ước chung
    Định nghĩa:
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    Tiết 29: ước chung và bội chung
    III. Chú ý
    Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
    Kí hiệu: ?
    Đọc là "Giao "
    Bài tập: Vi?t cỏc t?p h?p
    Ư(6) ; Ư(9) ; ƯC(6,9)
    b) Ư(7) ; Ư(8) ; ƯC(7,8)
    c)ƯC(4,6,8)
    Tiết 29: ước chung và bội chung

    Ii. Bội chung
    Định nghĩa: (sgk)
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    I. Ước chung
    Định nghĩa:
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    Tiết 29: ước chung và bội chung
    III. Chú ý
    Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
    Kí hiệu: ?
    Đọc là "Giao "
    Bài tập: Vi?t cỏc t?p h?p
    Ư(6)={1;2;3;6} ; Ư(9) ={1;3;9}
    ƯC(6,9) = {1;3}
    b) Ư(7)={1;7} ; Ư(8) ={1;2;4;8}
    ƯC(7,8) = {1}
    c)ƯC(4,6,8)={1;2}
    Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra. Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
    hộp quà may mắn
    Hộp quà màu vàng
    Khẳng định sau đúng hay sai:
    Gọi P là tập hợp các số nguyên tố còn N là tập hợp các số tự nhiên. Khi đó giao của hai tập hợp P và N là tập hợp P.
    Đúng
    Sai
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Hộp quà màu vàng
    Khẳng định sau đúng hay sai:
    Gọi P là tập hợp các số nguyên tố còn N là tập hợp các số tự nhiên. Khi đó giao của hai tập hợp P và N là tập hợp P.
    Đúng
    Sai
    Hộp quà màu xanh
    Nếu A là tập hợp các học sinh nam còn C là tập hợp các học sinh nữ của lớp 6B thì giao của hai tập hợp A và C là tập hợp gồm tất cả các học sinh của lớp 6B.
    Sai
    Đúng
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Hộp quà màu xanh
    Nếu A là tập hợp các học sinh nam còn C là tập hợp các học sinh nữ của lớp 6B thì giao của hai tập hợp A và C là tập hợp gồm tất cả các học sinh của lớp 6B.
    Sai
    Đúng
    Hộp quà màu Tím
    Đúng
    Sai
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Gọi M là giao của hai tập hợp A=B (6) và B = B(9). Khi đó các phần tử của M vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập B.
    Hộp quà màu Tím
    Đúng
    Sai
    Gọi M là giao của hai tập hợp A=B (6) và B = B(9). Khi đó các phần tử của M vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập B.
    Phần thưởng là:
    điểm 10
    Phần thưởng là:


    Một cái bắt tay từ người bạn ngồi bên trái bạn.
    Phần thưởng là:
    Một tràng pháo tay!
    Rất tiếc, bạn sai rồi !
    Rất tiếc, bạn sai rồi !
    Rất tiếc, bạn sai rồi !
    Củng cố
    ƯC
    BC
    Bài tập về nhà
    Học thuộc bài.
    Làm các bài tập: 134; 135; 136 - SGK.
    Các bài tập SBT trong phần ƯC - BC
     
    Gửi ý kiến